Nghĩa của từ "parlay into" trong tiếng Việt
"parlay into" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
parlay into
US /ˈpɑːrleɪ ˈɪntuː/
UK /ˈpɑː.leɪ ˈɪn.tuː/
Cụm động từ
biến thành, chuyển hóa thành
to use an advantage or success that you have to achieve a greater success
Ví dụ:
•
He managed to parlay his small investment into a fortune.
Anh ấy đã xoay sở để biến khoản đầu tư nhỏ của mình thành một gia tài.
•
She hopes to parlay her acting success into a directing career.
Cô ấy hy vọng sẽ biến thành công diễn xuất của mình thành sự nghiệp đạo diễn.
Từ đồng nghĩa: